Welcome to my Website! THƯ VIỆN DỮ LIỆU & THỦ THUẬT ĐA CẤP
CÂU LẠC BỘ VIOLET TỈNH BẮC GIANG
Chào mừng quý vị đến với Website: THƯ VIỆN DỮ LIỆU&THỦ THUẬT ĐA CẤP.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
05-06.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 09-11-2012
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 09-11-2012
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
sở giáo dục - đào tạo kì thi giải toán trên máy tính Casio
bắc giang năm học 2005-2006
Khối THCS
Thời gian làm bài : 150 phút
Ngày thi: 24/01/2006
Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
Điểm toàn bài
Các giám khảo
(họ tên và chữ kí)
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
Qui ước: - Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định là chính xác tới 4 chữ số.
Các đoạn thẳng được đo theo cùng một đơn vị dài.
Bài 1:
1) Tính giá trị của các biểu thức sau và biểu diễn kết quả dưới dạng phân số
A B= C=
A=
B=
C=
2) Viết qui trình bấm phím để tìm số dư trong phép chia 20052006 cho số 2401
Bài 2 :
Cho P(x) là đa thức với hệ số nguyên có P(21)=17, P(37)=33.
Biết P(N)=N+51. Tính N.
Cách giải:
Kết quả: N=
Bài 3: Cho hàm số y=0,25x2 (1)
1) Điền đầy đủ vào các ô trống trong bảng sau:
x
-4
-3
2
5
6
y
2) Điểm nào sau đây nằm trên đồ thị của hàm số (1)
A(-1,5; B(0,1; C(-1; 0,25), D(-3,5; 0,25), E(2,5; 8,5).
Kết quả:
Bài 4: Cho a=
Tính a, chứng tỏ a là một số tự nhiên.
Cách giải:
Kết quả: a=
Bài 5: Cho đa thức P(x) =6x7-7x2-16x+m
1) Tìm m để P(x) chia hết cho 0,2x+3.
Kết quả:
2) Tìm m và n để P(x) và Q(x)= 2x3-5x2-13x+n cùng chia hết cho x-2.
Kết quả:
Bài 6 :
1) Một người được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng (bẩy trăm nghìn đồng một tháng). Cứ ba năm anh ta lại được tăng lương thêm 7%. Hỏi sau 36 năm làm việc anh ta được lĩnh tất cả bao nhiêu tiền lương?
Tổng số tiền lương được lĩnh là :
2) Hàng tháng, bắt đầu từ tháng lương đầu tiên, anh ta gửi tiết kiệm 100.000đ (một trăm nghìn đồng) với lãi suất 0,4%/tháng. Hỏi sau 36 năm anh ta tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
Số tiền tiết kiệm được là:
Bài 7:
1) Tìm tất cả các số có hai chữ số sao cho
Cách giải:
Kết quả:
2) Tìm tất cả các số có bốn chữ số sao cho
Cách giải:
Kết quả:
3) Tìm tất cả các số có sáu chữ số sao cho
Cách giải:
Kết quả:
bắc giang năm học 2005-2006
Khối THCS
Thời gian làm bài : 150 phút
Ngày thi: 24/01/2006
Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
Điểm toàn bài
Các giám khảo
(họ tên và chữ kí)
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
Qui ước: - Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định là chính xác tới 4 chữ số.
Các đoạn thẳng được đo theo cùng một đơn vị dài.
Bài 1:
1) Tính giá trị của các biểu thức sau và biểu diễn kết quả dưới dạng phân số
A B= C=
A=
B=
C=
2) Viết qui trình bấm phím để tìm số dư trong phép chia 20052006 cho số 2401
Bài 2 :
Cho P(x) là đa thức với hệ số nguyên có P(21)=17, P(37)=33.
Biết P(N)=N+51. Tính N.
Cách giải:
Kết quả: N=
Bài 3: Cho hàm số y=0,25x2 (1)
1) Điền đầy đủ vào các ô trống trong bảng sau:
x
-4
-3
2
5
6
y
2) Điểm nào sau đây nằm trên đồ thị của hàm số (1)
A(-1,5; B(0,1; C(-1; 0,25), D(-3,5; 0,25), E(2,5; 8,5).
Kết quả:
Bài 4: Cho a=
Tính a, chứng tỏ a là một số tự nhiên.
Cách giải:
Kết quả: a=
Bài 5: Cho đa thức P(x) =6x7-7x2-16x+m
1) Tìm m để P(x) chia hết cho 0,2x+3.
Kết quả:
2) Tìm m và n để P(x) và Q(x)= 2x3-5x2-13x+n cùng chia hết cho x-2.
Kết quả:
Bài 6 :
1) Một người được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng (bẩy trăm nghìn đồng một tháng). Cứ ba năm anh ta lại được tăng lương thêm 7%. Hỏi sau 36 năm làm việc anh ta được lĩnh tất cả bao nhiêu tiền lương?
Tổng số tiền lương được lĩnh là :
2) Hàng tháng, bắt đầu từ tháng lương đầu tiên, anh ta gửi tiết kiệm 100.000đ (một trăm nghìn đồng) với lãi suất 0,4%/tháng. Hỏi sau 36 năm anh ta tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
Số tiền tiết kiệm được là:
Bài 7:
1) Tìm tất cả các số có hai chữ số sao cho
Cách giải:
Kết quả:
2) Tìm tất cả các số có bốn chữ số sao cho
Cách giải:
Kết quả:
3) Tìm tất cả các số có sáu chữ số sao cho
Cách giải:
Kết quả:
 























Các ý kiến mới nhất