Welcome to my Website! THƯ VIỆN DỮ LIỆU & THỦ THUẬT ĐA CẤP
CÂU LẠC BỘ VIOLET TỈNH BẮC GIANG
Chào mừng quý vị đến với Website: THƯ VIỆN DỮ LIỆU&THỦ THUẬT ĐA CẤP.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 09-11-2012
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 09-11-2012
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỀ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2010-2011
NGUYỄN TRÃI Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI
Các giám khảo
(Họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH
(Do Chủ tịch hội đồng ghi)
Bằng số
Bằng chữ
* Chú ý:
+ Đề thi gồm 2 trang.
+ Thí sinh làm bài vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô
+ Các đoạn thẳng được đo theo cùng một đơn vị độ dài.
+ Khi tính, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán thi.
+ Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO Fx-500MS, Fx-570MS, Fx-500ES, Fx-570ES, …
Bài 1: (2 điểm)
Tính chính xác giá trị của các biểu thức sau:
a) A
Kết quả: A
b) B
Kết quả: B
Bài 2: (2 điểm)
Tìm số dư trong phép chia:
a)
b)
Kết quả: a) …………..
b) …………..
Bài 3: (2 điểm)
Tìm ƯCLN và BCNN của hai số và
Kết quả: ƯCLN(a;b)=…………………………………
Kết quả: BCNN(a;b)=…………………………………
Bài 4: (2 điểm)
Cho phương trình:
a) Tính giá trị gần đúng của (chính xác đến 6 chữ số thập phân).
Kết quả:
b) Tính giá trị đúng của (ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản).
Kết quả:
Bài 5: (2 điểm)
Tìm các số tự nhiên và , biết:
Kết quả: ………………… ; ……………………..
Bài 6: (2 điểm)
Cho và .
Tính P (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)
Kết quả: P………………………………….
Bài 7: (2 điểm)
Tính A
Kết quả: A
Bài 8: (2 điểm)
Một người muốn rằng sau 2 năm phải có 40000000 đồng (bốn mươi triệu đồng) để mua xe. Hỏi người đó phải gởi vào ngân hàng một khoản tiền như nhau hàng tháng là bao nhiêu, biết rằng lãi suất tiết kiệm là 0,9%/tháng. (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
Kết quả: Số tiền phải gởi hàng tháng là: ……………………………………
Bài 9: (2 điểm)
Cho hình thang ABCD, có đáy nhỏ ABcm, đáy lớn CDcm, cạnh bên BCcm và cạnh bên DAcm. Tính diện tích S của hình thang ABCD.
Kết quả: S
Bài 10: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A; biết ABcm; ACcm.
a) Vẽ đường phân giác AI của tam giác ABC, I BC. Tính độ dài đoạn thẳng AI.
(kết quả lấy chính xác đến 6 chữ số thập phân)
b) Vẽ đường trung tuyến AM của tam giác ABC, MBC. Gọi , theo thứ tự là diện tích tam giác AMI và diện tích tam giác ABC. Tính .
Kết quả: AI ;
----------------------------------------------------- Hết -----------------------------------------------------
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KỲ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2010-2011
NGUYỄN TRÃI HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp 9
A. ĐÁP SỐ VÀ BIỂU ĐIỂM:
Bài 1 : (2,0 điểm)
a) A = 29 275 352 330 644 601 000
b) B
1
1
Bài 2 : (2,0 điểm)
a) Số dư là: 748
b) Số dư là: 829
1
1
Bài 3 : (2,0 điểm)
ƯCLN(a;b)= 345 654 321
BCNN(a;b)= 26 615 382
NGUYỄN TRÃI Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI
Các giám khảo
(Họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH
(Do Chủ tịch hội đồng ghi)
Bằng số
Bằng chữ
* Chú ý:
+ Đề thi gồm 2 trang.
+ Thí sinh làm bài vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô
+ Các đoạn thẳng được đo theo cùng một đơn vị độ dài.
+ Khi tính, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán thi.
+ Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO Fx-500MS, Fx-570MS, Fx-500ES, Fx-570ES, …
Bài 1: (2 điểm)
Tính chính xác giá trị của các biểu thức sau:
a) A
Kết quả: A
b) B
Kết quả: B
Bài 2: (2 điểm)
Tìm số dư trong phép chia:
a)
b)
Kết quả: a) …………..
b) …………..
Bài 3: (2 điểm)
Tìm ƯCLN và BCNN của hai số và
Kết quả: ƯCLN(a;b)=…………………………………
Kết quả: BCNN(a;b)=…………………………………
Bài 4: (2 điểm)
Cho phương trình:
a) Tính giá trị gần đúng của (chính xác đến 6 chữ số thập phân).
Kết quả:
b) Tính giá trị đúng của (ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản).
Kết quả:
Bài 5: (2 điểm)
Tìm các số tự nhiên và , biết:
Kết quả: ………………… ; ……………………..
Bài 6: (2 điểm)
Cho và .
Tính P (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)
Kết quả: P………………………………….
Bài 7: (2 điểm)
Tính A
Kết quả: A
Bài 8: (2 điểm)
Một người muốn rằng sau 2 năm phải có 40000000 đồng (bốn mươi triệu đồng) để mua xe. Hỏi người đó phải gởi vào ngân hàng một khoản tiền như nhau hàng tháng là bao nhiêu, biết rằng lãi suất tiết kiệm là 0,9%/tháng. (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
Kết quả: Số tiền phải gởi hàng tháng là: ……………………………………
Bài 9: (2 điểm)
Cho hình thang ABCD, có đáy nhỏ ABcm, đáy lớn CDcm, cạnh bên BCcm và cạnh bên DAcm. Tính diện tích S của hình thang ABCD.
Kết quả: S
Bài 10: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A; biết ABcm; ACcm.
a) Vẽ đường phân giác AI của tam giác ABC, I BC. Tính độ dài đoạn thẳng AI.
(kết quả lấy chính xác đến 6 chữ số thập phân)
b) Vẽ đường trung tuyến AM của tam giác ABC, MBC. Gọi , theo thứ tự là diện tích tam giác AMI và diện tích tam giác ABC. Tính .
Kết quả: AI ;
----------------------------------------------------- Hết -----------------------------------------------------
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KỲ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2010-2011
NGUYỄN TRÃI HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp 9
A. ĐÁP SỐ VÀ BIỂU ĐIỂM:
Bài 1 : (2,0 điểm)
a) A = 29 275 352 330 644 601 000
b) B
1
1
Bài 2 : (2,0 điểm)
a) Số dư là: 748
b) Số dư là: 829
1
1
Bài 3 : (2,0 điểm)
ƯCLN(a;b)= 345 654 321
BCNN(a;b)= 26 615 382
 























Các ý kiến mới nhất