Welcome to my Website! THƯ VIỆN DỮ LIỆU & THỦ THUẬT ĐA CẤP
CÂU LẠC BỘ VIOLET TỈNH BẮC GIANG
Chào mừng quý vị đến với Website: THƯ VIỆN DỮ LIỆU&THỦ THUẬT ĐA CẤP.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
File421.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:14' 09-11-2012
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:14' 09-11-2012
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UBND TỈNH TUYÊN QUANG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
CẤP THCS NĂM HỌC 2008-2009
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Chú ý: - Đề này có 03 trang.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
ĐIỂM TOÀN BÀI THI
CÁC GIÁM KHẢO
(Ký và ghi rõ họ, tên)
SỐ PHÁCH
(Do trưởng ban chấm thi ghi)
Bằng số
Bằng chữ
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Quy ước: - Các bài toán yêu cầu trình bày lời giải thì chỉ trình bày tóm tắt các bước giải và công thức áp dụng.
- Các kết quả gần đúng thì ghi dưới dạng số thập phân với 4 chữ số sau dấu phẩy.
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) tại
Kết quả
A =
b)
Kết quả
B
Câu 2: Tìm số dư trong phép chia sau
a) cho 2009
Kết quả
b) 12345678901234 cho 4567
Kết quả
Câu 4: Tìm chữ số hàng chục của
Lời giải
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết quả
Chữ số hàng chục là:
Câu 5: Tìm USCLN và BSCNN của và 1872
Kết quả
USCLN:
BSCNN:
Câu 6: Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau
(1) với 1000 < y < 100000
Lời giải
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết quả
(x; y) =
Câu 7: Một xạ thủ thi bắn súng. Kết quả số lần bắn và điểm số được ghi như sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
Lần bắn
8
14
3
12
9
13
Tính: Độ lệch tiêu chuẩn và phương sai của mỗi lần bắn
Kết quả
Độ lệch tiêu chuẩn:
Phương sai:
Câu 8: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 12 cm. M, P lần lượt là trung điểm của AB, AD; . Tính chu vi và diện tích của tứ giác MNPQ.
Lời giải
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết quả
Chu vi:
Diện tích:
Hình vẽ
Câu 9: Tính gần đúng diện tích của tam giác ABC có các cạnh: AB = 7,5 m, AC = 8,2 m, BC = 10,4 m.
Kết quả
S
Câu 10: Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức:
a) Tính U1, U2, U3, U4, U5, U6, U7, U8.
Kết quả
U1 = ; U2 = ; U3 =
U4 = ; U 5 = ;U6 =
U7 = ; U8 = .
b) Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un - 1.
Kết quả
Un +1 =
----------------------------------------------------Hết --------------------------------------------------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
CẤP THCS NĂM HỌC 2008-2009
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Chú ý: - Đề này có 03 trang.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
ĐIỂM TOÀN BÀI THI
CÁC GIÁM KHẢO
(Ký và ghi rõ họ, tên)
SỐ PHÁCH
(Do trưởng ban chấm thi ghi)
Bằng số
Bằng chữ
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Quy ước: - Các bài toán yêu cầu trình bày lời giải thì chỉ trình bày tóm tắt các bước giải và công thức áp dụng.
- Các kết quả gần đúng thì ghi dưới dạng số thập phân với 4 chữ số sau dấu phẩy.
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) tại
Kết quả
A =
b)
Kết quả
B
Câu 2: Tìm số dư trong phép chia sau
a) cho 2009
Kết quả
b) 12345678901234 cho 4567
Kết quả
Câu 4: Tìm chữ số hàng chục của
Lời giải
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết quả
Chữ số hàng chục là:
Câu 5: Tìm USCLN và BSCNN của và 1872
Kết quả
USCLN:
BSCNN:
Câu 6: Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau
(1) với 1000 < y < 100000
Lời giải
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết quả
(x; y) =
Câu 7: Một xạ thủ thi bắn súng. Kết quả số lần bắn và điểm số được ghi như sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
Lần bắn
8
14
3
12
9
13
Tính: Độ lệch tiêu chuẩn và phương sai của mỗi lần bắn
Kết quả
Độ lệch tiêu chuẩn:
Phương sai:
Câu 8: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 12 cm. M, P lần lượt là trung điểm của AB, AD; . Tính chu vi và diện tích của tứ giác MNPQ.
Lời giải
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết quả
Chu vi:
Diện tích:
Hình vẽ
Câu 9: Tính gần đúng diện tích của tam giác ABC có các cạnh: AB = 7,5 m, AC = 8,2 m, BC = 10,4 m.
Kết quả
S
Câu 10: Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức:
a) Tính U1, U2, U3, U4, U5, U6, U7, U8.
Kết quả
U1 = ; U2 = ; U3 =
U4 = ; U 5 = ;U6 =
U7 = ; U8 = .
b) Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un - 1.
Kết quả
Un +1 =
----------------------------------------------------Hết --------------------------------------------------------
 























Các ý kiến mới nhất