Welcome to my Website! THƯ VIỆN DỮ LIỆU & THỦ THUẬT ĐA CẤP
CÂU LẠC BỘ VIOLET TỈNH BẮC GIANG
Chào mừng quý vị đến với Website: THƯ VIỆN DỮ LIỆU&THỦ THUẬT ĐA CẤP.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
File530.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 09-11-2012
Dung lượng: 238.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 09-11-2012
Dung lượng: 238.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM 2007 - 2008
Khóa ngày 27 tháng 12 năm 2007
Môn thi : Giải Toán bằng máy tính CASIO
Thời gian : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN
Bài 1(1 điểm)
1.1Tìm tất cả các số có 10 chữ số tận cùng bằng 4 và là luỹ thừa bậc 5 của một số tự
nhiên.
Giải
Vì x5 = *********4 có chữ số tận cùng là 4 nên x cũng có chữ số tận cùng là 4
Vì (tính trên máy : 5 1000000004 ) :
Nên x là một trong các số x = 64; 74; 84; 94
Thử lại trên máy 645 = 1073741824
745 = 2219006624
845 = 4182119424
945 = 7339040224
Đáp số : 1073741824; 2219006624; 4182119424; 7339040224
1.2 Tìm tất cả các số có 10 chữ số có chữ số đầu tiên bằng 9 và là luỹ thừa bậc năm của
một số tự nhiên.
Giải
Vì (tính trên máy)
Nên hoặc
Thử lại 985 = 9039207968
995 = 9509900499
Đáp số : 9039207968; 9509900499
BÀI 2 : (2 điểm)
Cho A = . Tính giá trị của biểu thức A , biết :
Rút gọn x , y
x =
y =
BÀI 3 : (2 điểm )
Thực hiện phép tính ( Kết quả tính chính xác đến 4 chữ số thập phân )
Với mọi n thuộc N, ta có :
= (+
=
Bài 4(2 điểm)
Cho
Tính S100 và cho kết quả chính xác là một số thập phân.
Bài 5: (2 điểm)
Xác định phần dư R(x) khi chia đa thức P(x) = 1 + x + x9 + x49 + x81
cho đa thức Q(x) = x3 – x . Tính gía trị của đa thức dư R(x) tại x = 809,4.
Bài giải
Ta có P(x) = Q(x).M(x) + R(x).
Do Q(x) = x3 – x = x(x - 1)(x + 1),
nên 1 + x + x9 + x49 + x81 = (x3 – x).M(x) + (Ax2 + Bx + C).
Suy ra C = P(0) = 1; P(1) = 5= A + B + C; P(-1) = - 3 = A – B + C
A = 0; B = 4
R(x) = 4x + 1.
Vậy R(809,4) = 3238,6.
Bài 6(3 điểm)
Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so với năm trước đó.
a)Tính giá trị xe sau 5 năm.
b)Tính số năm để giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu
Bài giải
Gọi giá trị của xe năm thứ n là xn. Khi ấy x0 = 20.000.000
Với hao mòn r = 10%
Sau một năm giá trị của xe còn lại là :
Sau hai năm, giá trị của xe còn là :
Sau n năm, giá trị của xe còn là :
Sau 5 năm, giá trị của xe còn là :
(đồng)
Tính số năm để giá trị của xe nhỏ hơn 6 triệu. Tính trên máy :
Vậy sau 12 năm, giá trị của xe giảm xuống không quá 6 triệu đồng.
Bài 7(2 diểm)
Cho dãy số
a) Tính U1, U2, U3, U4.
b) Lập công thức truy hồi để tính Un+2 theo Un+1 và Un.
Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un.
Tính U5, U6, U7, U8.
Bài giải
a) Cho n lần lượt các giá trị 1; 2; 3; 4 ta được:
U1 = 1 ; U2 = 4; U3 = 15; U4 = 56
Giả sử Un+2 = aUn+1 + bUn. Thay n = 1; 2 ta được :
Khóa ngày 27 tháng 12 năm 2007
Môn thi : Giải Toán bằng máy tính CASIO
Thời gian : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN
Bài 1(1 điểm)
1.1Tìm tất cả các số có 10 chữ số tận cùng bằng 4 và là luỹ thừa bậc 5 của một số tự
nhiên.
Giải
Vì x5 = *********4 có chữ số tận cùng là 4 nên x cũng có chữ số tận cùng là 4
Vì (tính trên máy : 5 1000000004 ) :
Nên x là một trong các số x = 64; 74; 84; 94
Thử lại trên máy 645 = 1073741824
745 = 2219006624
845 = 4182119424
945 = 7339040224
Đáp số : 1073741824; 2219006624; 4182119424; 7339040224
1.2 Tìm tất cả các số có 10 chữ số có chữ số đầu tiên bằng 9 và là luỹ thừa bậc năm của
một số tự nhiên.
Giải
Vì (tính trên máy)
Nên hoặc
Thử lại 985 = 9039207968
995 = 9509900499
Đáp số : 9039207968; 9509900499
BÀI 2 : (2 điểm)
Cho A = . Tính giá trị của biểu thức A , biết :
Rút gọn x , y
x =
y =
BÀI 3 : (2 điểm )
Thực hiện phép tính ( Kết quả tính chính xác đến 4 chữ số thập phân )
Với mọi n thuộc N, ta có :
= (+
=
Bài 4(2 điểm)
Cho
Tính S100 và cho kết quả chính xác là một số thập phân.
Bài 5: (2 điểm)
Xác định phần dư R(x) khi chia đa thức P(x) = 1 + x + x9 + x49 + x81
cho đa thức Q(x) = x3 – x . Tính gía trị của đa thức dư R(x) tại x = 809,4.
Bài giải
Ta có P(x) = Q(x).M(x) + R(x).
Do Q(x) = x3 – x = x(x - 1)(x + 1),
nên 1 + x + x9 + x49 + x81 = (x3 – x).M(x) + (Ax2 + Bx + C).
Suy ra C = P(0) = 1; P(1) = 5= A + B + C; P(-1) = - 3 = A – B + C
A = 0; B = 4
R(x) = 4x + 1.
Vậy R(809,4) = 3238,6.
Bài 6(3 điểm)
Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so với năm trước đó.
a)Tính giá trị xe sau 5 năm.
b)Tính số năm để giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu
Bài giải
Gọi giá trị của xe năm thứ n là xn. Khi ấy x0 = 20.000.000
Với hao mòn r = 10%
Sau một năm giá trị của xe còn lại là :
Sau hai năm, giá trị của xe còn là :
Sau n năm, giá trị của xe còn là :
Sau 5 năm, giá trị của xe còn là :
(đồng)
Tính số năm để giá trị của xe nhỏ hơn 6 triệu. Tính trên máy :
Vậy sau 12 năm, giá trị của xe giảm xuống không quá 6 triệu đồng.
Bài 7(2 diểm)
Cho dãy số
a) Tính U1, U2, U3, U4.
b) Lập công thức truy hồi để tính Un+2 theo Un+1 và Un.
Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un.
Tính U5, U6, U7, U8.
Bài giải
a) Cho n lần lượt các giá trị 1; 2; 3; 4 ta được:
U1 = 1 ; U2 = 4; U3 = 15; U4 = 56
Giả sử Un+2 = aUn+1 + bUn. Thay n = 1; 2 ta được :
 























Các ý kiến mới nhất